自负【自負】
[zì fù] [自 负]
tự phụ; chịu trách nhiệm
自己负责;自以为了不起。
他因为连续几次项目成功而变得自负,不再愿意听取团队成员的意见。
tā yīn wèi lián xù jǐ cì xiàng mù chéng gōng ér biàn de zì fù, bú zài yuàn yì tīng qǔ tuán duì chéng yuán de yì jiàn.Anh ta trở nên tự phụ vì liên tiếp thành công trong vài dự án, không còn muốn lắng nghe ý kiến của các thành viên trong nhóm.
比如让游客体验制作并购买成品,从而实现自负盈亏?
bǐ rú ràng yóu kè tǐ yàn zhì zuò bìng gòu mǎi chéng pǐn, cóng ér shí xiàn zì fù yíng kuī?Ví dụ như cho du khách trải nghiệm chế tác và mua thành phẩm, từ đó tự gánh vác lời lỗ?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得对啊,尊重自然自愈力,比自负地用人工手段重构生态系统要有效得多。
duì a, zūn zhòng zì rán zì yù lì, bǐ zì fù dì yòng rén gōng shǒu duàn chóng gòu shēng tài xì tǒng yào yǒu xiào de duō.Đúng vậy ạ, tôn trọng khả năng tự chữa lành của tự nhiên hiệu quả hơn nhiều so với việc ngạo mạn dùng thủ đoạn nhân tạo tái cấu trúc hệ sinh thái.
Trong bài: Triết học Đạo gia và khủng hoảng sinh thái大家先后完成了各自负责的工作任务。
dà jiā xiān hòu wán chéng le gè zì fù zé de gōng zuò rèn wu.Mọi người lần lượt hoàn thành nhiệm vụ công việc do mình phụ trách.