XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

自由

[zì yóu] [自 由]

tự do; sự tự do; tự do; không bị hạn chế; lượng từ: 种 (zhǒng)

不受限制和约束。

周末我很自由。

zhōu mò wǒ hěn zì yóu.

Cuối tuần tôi rất tự do.

种

只要能尽早实现财务自由,现在的付出都是值得的。

zhǐ yào néng jǐn zǎo shí xiàn cái wù zì yóu, xiàn zài de fù chū dōu shì zhí dé de.

Chỉ cần có thể sớm thực hiện tự do tài chính, sự đánh đổi bây giờ đều xứng đáng.

Trong bài: Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm

茫茫草原上,一群马自由奔跑。

máng máng cǎo yuán shàng, yì qún mǎ zì yóu bēn pǎo.

Trên thảo nguyên mênh mông, một đàn ngựa tự do phi nước đại.

只要定期长线投资,就能实现提前退休的财务自由目标。

zhǐ yào dìng qī cháng xiàn tóu zī, jiù néng shí xiàn tí qián tuì xiū de cái wù zì yóu mù biāo.

Chỉ cần đầu tư dài hạn định kỳ thì có thể đạt được mục tiêu tự do tài chính để nghỉ hưu sớm.

Trong bài: Bàn chiến lược tích luỹ quỹ hưu trí tự chủ tài chính