放
[fàng]
1.đặt; để; phát hành
把东西置于某处或发布出去
请放在桌子上。
qǐng fàng zài zhuō zi shàng.Xin hãy đặt ở trên bàn.
2.phát ra; tỏa ra
发出光、声音等
太阳放出温暖的光。
tài yáng fàng chū wēn nuǎn de guāng.Mặt trời tỏa ra ánh sáng ấm áp.
3.nghỉ; cho nghỉ
停止工作或学习
我们明天开始放暑假。
wǒ men míng tiān kāi shǐ fàng shǔ jià.Ngày mai chúng tôi bắt đầu nghỉ hè.
4.phát; chiếu
播放声音或影像
请放一首中文歌。
qǐng fàng yì shǒu zhōng wén gē.Hãy phát một bài hát tiếng Trung.
画得真不错!你桌上也放着书?
huà de zhēn bú cuò! nǐ zhuō shàng yě fàng zhe shū?Vẽ thật đẹp! Trên bàn em cũng đang đặt sách à?
Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着听音乐可以帮助我们放松心情。
tīng yīn yuè kě yǐ bāng zhù wǒ men fàng sōng xīn qíng.Nghe nhạc có thể giúp chúng ta thư giãn tâm trạng.
放心吧,我们两个人用没问题。
fàng xīn ba, wǒ men liǎng gè rén yòng méi wèn tí.Yên tâm đi, hai chúng mình dùng không sao đâu.
Trong bài: Che chung ô khi trời mưa