射击【射擊】
[shè jī] [射 击]
bắn; nổ súng (súng)
用枪炮等发射弹药
他在射击比赛中获得了第一名。
tā zài shè jī bǐ sài zhōng huò dé le dì yī míng.Anh ấy đã giành vị trí thứ nhất trong cuộc thi bắn súng.
môn bắn súng (thể thao)
指射击这一项体育运动项目
射击是一项需要高度专注力的体育运动。
shè jī shì yí xiàng xū yào gāo dù zhuān zhù lì de tǐ yù yùn dòng.Bắn súng là một môn thể thao đòi hỏi sự tập trung cao độ.
士兵们拔出箭,随时准备射击。
shì bīng men bá chū jiàn, suí shí zhǔn bèi shè jī.Các binh sĩ rút tên ra, sẵn sàng bắn bất cứ lúc nào.
射击手瞄准靶心后果断开枪。
shè jī shǒu miáo zhǔn bǎ xīn hòu guǒ duàn kāi qiāng.Xạ thủ nhắm trúng tâm bia rồi dứt khoát nổ súng.
新型坦克装备了先进的射击系统。
xīn xíng tǎn kè zhuāng bèi le xiān jìn de shè jī xì tǒng.Xe tăng kiểu mới được trang bị hệ thống bắn tiên tiến.