打击【打擊】
[dǎ jī] [打 击]
1.đánh; đập; tấn công
击打或采取行动制裁、攻击
警察采取行动打击了违法犯罪行为。
jǐng chá cǎi qǔ xíng dòng dǎ jī le wéi fǎ fàn zuì xíng wéi.Cảnh sát đã ra tay truy quét các hành vi vi phạm pháp luật.
2.đả kích; làm nản lòng; làm suy sụp tinh thần
使人的情绪或积极性受挫
请不要打击孩子的积极性。
qǐng bú yào dǎ jī hái zi de jī jí xìng.Xin đừng làm nhụt chí của con trẻ.
真的吗?员工的情绪想必受到了打击。
zhēn de ma? yuán gōng de qíng xù xiǎng bì shòu dào le dǎ jī.Thật à? Tinh thần nhân viên chắc hẳn bị ảnh hưởng.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味海关严厉打击走私水货的行为。
hǎi guān yán lì dǎ jī zǒu sī shuǐ huò de xíng wéi.Hải quan xử lý nghiêm khắc các hành vi buôn lậu hàng trôi nổi không giấy phép.
这正是矛盾所在,过度保护会打击投资,放任又会导致太空圈地。
zhè zhèng shì máo dùn suǒ zài, guò dù bǎo hù huì dǎ jī tóu zī, fàng rèn yòu huì dǎo zhì tài kōng quān dì.Đây chính là mâu thuẫn, bảo hộ quá mức sẽ triệt tiêu đầu tư, nhưng buông lỏng lại dẫn đến khoanh vùng chiếm dụng không gian.
Trong bài: Khung pháp lý sở hữu tài nguyên không gian sâu · 不妨