打击报复
[dǎ jī - bào fù] [打 击 报 复]
trả đũa
面对别人的批评,我们不应该打击报复。
miàn duì bié rén de pī píng, wǒ men bú yīng gāi dǎ jī bào fù.Đối mặt với sự phê bình của người khác, chúng ta không nên công kích trả đũa.
[dǎ jī - bào fù] [打 击 报 复]
trả đũa
面对别人的批评,我们不应该打击报复。
miàn duì bié rén de pī píng, wǒ men bú yīng gāi dǎ jī bào fù.Đối mặt với sự phê bình của người khác, chúng ta không nên công kích trả đũa.