打
[dǎ]
1.đánh; đập; vỗ
用手或工具击打
一打是十二个。
yì dǎ shì shí èr gè.Một tá là mười hai cái.
2.gọi điện thoại
拨打电话
我晚上给妈妈打电话。
wǒ wǎn shàng gěi mā ma dǎ diàn huà.Buổi tối tôi gọi điện cho mẹ.
3.chơi; tham gia hoạt động
进行某种活动
哥哥每天下午打篮球。
gē ge měi tiān xià wǔ dǎ lán qiú.Anh trai chiều nào cũng chơi bóng rổ.
tá; mười hai cái
十二个为一打
桌上有一打鸡蛋。
zhuō shàng yǒu yì dǎ jī dàn.Trên bàn có một tá trứng.
应该开门,你先打电话问一下。
yīng gāi kāi mén, nǐ xiān dǎ diàn huà wèn yí xià.Chắc là mở, em gọi điện hỏi trước đi.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能他们成功地打败了强大的敌人。
tā men chéng gōng dì dǎ bài le qiáng dà de dí rén.Họ đã thành công đánh bại kẻ địch mạnh.
老师,我今天晚上能打篮球吗?
lǎo shī, wǒ jīn tiān wǎn shàng néng dǎ lán qiú ma?Thầy ơi, tối hôm nay em có thể chơi bóng rổ không?
Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别