举【舉】
[jǔ]
1.nâng; giơ lên; dẫn chứng
向上抬起或提出例子
请把手举起来。
qǐng bǎ shǒu jǔ qǐ lái.Xin hãy giơ tay lên.
2.tổ chức; tiến hành
举行或办理活动
学校明天举办运动会。
xué xiào míng tiān jǔ bàn yùn dòng huì.Ngày mai trường tổ chức hội thao.
3.bầu; đề cử
推选某人担任职务
村民举他为代表。
cūn mín jǔ tā wèi dài biǎo.Dân làng bầu ông ấy làm đại diện.
toàn bộ; tất cả
表示全部或整个
这件事举国关注。
zhè jiàn shì jǔ guó guān zhù.Việc này được cả nước quan tâm.
那我手这样举着,挂得正吗?
nà wǒ shǒu zhè yàng jǔ zhe, guà de zhèng ma?Vậy tay tôi giơ thế này, treo có ngay ngắn không?
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着周末这里将举办一场大型活动。
zhōu mò zhè lǐ jiāng jǔ bàn yì chǎng dà xíng huó dòng.Cuối tuần ở đây sẽ tổ chức một hoạt động quy mô lớn.
这些数字化举措短期内见效明显吗?
zhè xiē shù zì huà jǔ cuò duǎn qī nèi jiàn xiào míng xiǎn ma?Những biện pháp số hóa này trong ngắn hạn có hiệu quả rõ rệt không?
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类