举办【舉辦】
[jǔ bàn] [举 办]
tổ chức; tiến hành
举行活动、展出或比赛等。
学校举办活动。
xué xiào jǔ bàn huó dòng.Trường học tổ chức hoạt động.
我们打算举办方言展播,吸引年轻一代主动开口使用。
wǒ men dǎ suàn jǔ bàn fāng yán zhǎn bō, xī yǐn nián qīng yí dài zhǔ dòng kāi kǒu shǐ yòng.Chúng em dự định tổ chức triển lãm phát thanh phương ngôn để thu hút thế hệ trẻ chủ động cất lời sử dụng.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt周末这里将举办一场大型活动。
zhōu mò zhè lǐ jiāng jǔ bàn yì chǎng dà xíng huó dòng.Cuối tuần ở đây sẽ tổ chức một hoạt động quy mô lớn.
好的,我打算调研一下戏曲博物馆最近举办的数字互动展。
hǎo de, wǒ dǎ suàn diào yán yī xià xì qǔ bó wù guǎn zuì jìn jǔ bàn de shù zì hù dòng zhǎn.Dạ được, em dự định khảo sát triển lãm tương tác kỹ thuật số do bảo tàng hý kịch tổ chức gần đây.
Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống