设
[shè]
thiết lập; đặt vào vị trí; (toán học) cho; giả sử; nếu
摆设;筹划;假设
设未知数x等于十,我们可以快速推导出下一个公式的结论。
shè wèi zhī shù x děng yú shí, wǒ men kě yǐ kuài sù tuī dǎo chū xià yí gè gōng shì de jié lùn.Giả sử ẩn số x bằng 10, chúng ta có thể nhanh chóng suy ra kết luận của công thức tiếp theo.
我想把这个内容设为所有人可见。
wǒ xiǎng bǎ zhè ge nèi róng shè wèi suǒ yǒu rén kě jiàn.Mình muốn cài đặt nội dung này cho mọi người đều thấy.
Trong bài: Hỏi cách chia sẻ bài viết trên mạng xã hội这个产品是专门为女性设计的。
zhè ge chǎn pǐn shì zhuān mén wèi nǚ xìng shè jì de.Sản phẩm này được thiết kế dành riêng cho phụ nữ.
他们先仔细看了研究设计和数据。
tā men xiān zǐ xì kàn le yán jiū shè jì hé shù jù.Họ đã xem kỹ thiết kế nghiên cứu và dữ liệu trước.
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的