设计师【設計師】
[shè jì shī] [设 计 SƯ]
nhà thiết kế; kiến trúc sư
专门从事设计工作的人
这位年轻的设计师提出了一个极具创意的发展方案。
zhè wèi nián qīng de shè jì shī tí chū le yí gè jí jù chuàng yì de fā zhǎn fāng àn.Nhà thiết kế trẻ tuổi này đã đưa ra một phương án phát triển vô cùng sáng tạo.
所以我们必须强调后期人工干预。设计师在后续是否有二次创作?
suǒ yǐ wǒ men bì xū qiáng diào hòu qī rén gōng gān yù. shè jì shī zài hòu xù shì fǒu yǒu èr cì chuàng zuò?Cho nên chúng ta bắt buộc phải nhấn mạnh sự can thiệp của con người giai đoạn hậu kỳ. Nhà thiết kế về sau có sáng tác thứ cấp không?
Trong bài: Tranh chấp bản quyền phái sinh từ trí tuệ nhân tạo · 不外乎设计师为新产品画了几个图案。
shè jì shī wèi xīn chǎn pǐn huà le jǐ gè tú àn.Người thiết kế đã vẽ vài mẫu hoa văn cho sản phẩm mới.
设计师按图纸切割出准确的形状。
shè jì shī àn tú zhǐ qiē gē chū zhǔn què de xíng zhuàng.Nhà thiết kế cắt ra hình dạng chính xác theo bản vẽ.