设施【設施】
[shè shī] [设 施]
cơ sở vật chất; lắp đặt
为某种需要而建立的系统、建筑等
这所学校的体育设施很齐全。
zhè suǒ xué xiào de tǐ yù shè shī hěn qí quán.Cơ sở vật chất thể thao của trường này rất đầy đủ.
那地下储存设施呢?图纸上显示容量很大。
nà dì xià chǔ cún shè shī ne? tú zhǐ shàng xiǎn shì róng liàng hěn dà.Vậy cơ sở lưu trữ ngầm thì sao ạ? Trên bản vẽ hiển thị dung tích rất lớn.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…犯罪分子在大肆破坏公共设施。
fàn zuì fēn zǐ zài dà sì pò huài gōng gòng shè shī.Bọn tội phạm đang ngông cuồng phá hoại các công trình công cộng.
真的吗?那太好了,房间里的设施都一样吗?
zhēn de ma? nà tài hǎo le, fáng jiān lǐ de shè shī dōu yí yàng ma?Thật sao? Thế thì tốt quá, tiện nghi trong phòng đều giống nhau chứ?
Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn