XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

装备【裝備】

[zhuāng bèi] [装 备]

trang bị

配备的武器、器械、物资等。

我们的实验室需要更新一些新装备。

wǒ men de shí yàn shì xū yào gēng xīn yì xiē xīn zhuāng bèi.

Phòng thí nghiệm của chúng ta cần cập nhật một số trang bị mới.

后来我每天睡前把运动装备准备好,心理负担就减轻了。

hòu lái wǒ měi tiān shuì qián bǎ yùn dòng zhuāng bèi zhǔn bèi hǎo, xīn lǐ fù dān jiù jiǎn qīng le.

Sau đó mỗi ngày trước khi ngủ mình chuẩn bị sẵn đồ thể thao, gánh nặng tâm lý đã giảm bớt.

Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…

比如耐高温复合材料,不仅用于航天器隔热,亦在民用建筑与消防装备中普及了。

bǐ rú nài gāo wēn fù hé cái liào, bù jǐn yòng yú háng tiān qì gé rè, yì zài mín yòng jiàn zhù yǔ xiāo fáng zhuāng bèi zhōng pǔ jí le.

Ví dụ như vật liệu composite chịu nhiệt độ cao, không chỉ dùng cách nhiệt tàu vũ trụ, mà cũng đã phổ biến trong xây dựng dân dụng và trang thiết bị chữa cháy.

Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…

进入工地时必须穿戴好防护装备。

jìn rù gōng dì shí bì xū chuān dài hǎo fáng hù zhuāng bèi.

Khi vào công trường phải đeo đầy đủ trang thiết bị bảo hộ.