装卸【裝卸】
[zhuāng xiè] [装 卸]
bốc xếp; chuyển tải; lắp ráp và tháo rời
装载与卸载货物或零部件
工人们正在码头装卸货物。
gōng rén men zhèng zài mǎ tóu zhuāng xiè huò wù.Các công nhân đang bốc xếp hàng hóa ở bến tàu.
我认为可设置短时装卸区,也改善步行环境。人行道舒适了,附近商店未必会少客。
wǒ rèn wéi kě shè zhì duǎn shí zhuāng xiè qū, yě gǎi shàn bù xíng huán jìng. rén xíng dào shū shì le, fù jìn shāng diàn wèi bì huì shǎo kè.Em cho rằng có thể bố trí khu bốc dỡ ngắn hạn, đồng thời cải thiện môi trường đi bộ. Vỉa hè thoải mái hơn, cửa hàng gần đó chưa chắc sẽ ít khách.
Trong bài: Tranh luận về chính sách几艘万吨级远洋货轮正整齐地停泊在深水港码头等待装卸。
jǐ sōu wàn dūn jí yuǎn yáng huò lún zhèng zhěng qí dì tíng bó zài shēn shuǐ gǎng mǎ tóu děng dài zhuāng xiè.Vài chiếc tàu chở hàng viễn dương vạn tấn đang neo đậu ngay ngắn tại cầu cảng nước sâu chờ bốc dỡ hàng.