装修
[zhuāng xiū] [装 修]
trang trí; trang trí nội thất; sửa sang
对房屋内部装饰或改造
我们家下个月开始装修。
wǒ men jiā xià gè yuè kāi shǐ zhuāng xiū.Nhà chúng tôi tháng sau bắt đầu sửa chữa.
công việc trang trí/sửa nội thất
房屋内部的装饰工程
这次装修花了三个月。
zhè cì zhuāng xiū huā le sān gè yuè.Công trình sửa nhà này mất ba tháng.
那关于装修的部分是哪里?
nà guān yú zhuāng xiū de bù fen shì nǎ lǐ?Vậy phần liên quan đến sửa chữa là ở đâu ạ?
Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于邻居装修发出的噪音非常刺耳。
lín jū zhuāng xiū fā chū de zào yīn fēi cháng cì ěr.Tiếng ồn từ việc sửa nhà của hàng xóm rất chói tai.
关于装修,只有三楼和电子阅览室。
guān yú zhuāng xiū, zhǐ yǒu sān lóu hé diàn zǐ yuè lǎn shì.Về việc sửa chữa, chỉ có tầng ba và phòng đọc sách điện tử.
Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于