XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

修

[xiū]

1.trang trí; tô điểm; sửa chữa

修理;建造;修饰;修剪。

我的电脑坏了,你能帮我修吗?

wǒ de diàn nǎo huài le, nǐ néng bāng wǒ xiū ma?

Máy tính của tôi hỏng rồi, bạn có thể sửa giúp tôi không?

2.học, nghiên cứu (môn học)

学习;修习课程

我这学期修了两门历史课。

wǒ zhè xué qī xiū le liǎng mén lì shǐ kè.

Kỳ này tôi học hai môn lịch sử.

马上就好,我已经帮你修好了。

mǎ shàng jiù hǎo, wǒ yǐ jīng bāng nǐ xiū hǎo le.

Xong ngay đây, mình đã sửa xong giúp bạn rồi.

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

那太糟了,我们必须请人来修。

nà tài zāo le, wǒ men bì xū qǐng rén lái xiū.

Thế thì tệ quá, chúng ta bắt buộc phải mời người đến sửa.

Trong bài: Yêu cầu sửa điều hòa

手机内部出了问题,需要修理。

shǒu jī nèi bù chū le wèn tí, xū yào xiū lǐ.

Bên trong điện thoại gặp sự cố, cần phải sửa chữa.