修养【修養】
[xiū yǎng] [修 养]
sự rèn luyện; đào tạo; tự tu dưỡng
品德学问方面的自我修炼
一个有修养的人说话总是很有礼貌。
yí gè yǒu xiū yǎng de rén shuō huà zǒng shì hěn yǒu lǐ mào.Một người có tu dưỡng nói chuyện luôn rất lịch sự.
嗯,你联想得很好。儒家确实非常强调这种内在的道德修养。
èn, nǐ lián xiǎng de hěn hǎo. rú jiā què shí fēi cháng qiáng diào zhè zhǒng nèi zài de dào dé xiū yǎng.Ừm, em liên tưởng rất tốt. Nho gia quả thực vô cùng nhấn mạnh sự tu dưỡng đạo đức nội tại này.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非真古迹岂能拆旧建新?保护需要修旧如旧的文化修养与敬畏之心。
zhēn gǔ jì qǐ néng chāi jiù jiàn xīn? bǎo hù xū yào xiū jiù rú jiù de wén huà xiū yǎng yǔ jìng wèi zhī xīn.Di tích thật sao có thể phá cũ xây mới? Bảo tồn cần có trình độ văn hóa 'sửa cũ như cũ' và lòng kính sợ.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị阅读经典能够提高我们的修养。
yuè dú jīng diǎn néng gòu tí gāo wǒ men de xiū yǎng.Đọc các tác phẩm kinh điển có thể nâng cao tu dưỡng của chúng ta.