培养【培養】
[péi yǎng] [培 养]
1.nuôi dưỡng; phát triển; bồi dưỡng
通过教育训练使人成长
父母应该从小培养孩子的好习惯。
fù mǔ yīng gāi cóng xiǎo péi yǎng hái zi de hǎo xí guàn.Cha mẹ nên bồi dưỡng thói quen tốt cho con từ nhỏ.
2.nuôi cấy (vi khuẩn, tế bào)
使微生物或细胞繁殖生长
科学家在实验室里培养细菌。
kē xué jiā zài shí yàn shì lǐ péi yǎng xì jūn.Các nhà khoa học nuôi cấy vi khuẩn trong phòng thí nghiệm.
先听一段短对话,培养语感,再跟着模仿朗读。
xiān tīng yí duàn duǎn duì huà, péi yǎng yǔ gǎn, zài gēn zhe mó fǎng lǎng dú.Trước tiên nghe một đoạn hội thoại ngắn để bồi dưỡng cảm giác ngôn ngữ, rồi bắt chước đọc theo.
Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…关键在于引导学生培养批判性思维,而非单纯依赖技术。
guān jiàn zài yú yǐn dǎo xué shēng péi yǎng pī pàn xìng sī wéi, ér fēi dān chún yī lài jì shù.Mấu chốt nằm ở việc hướng dẫn học sinh rèn luyện tư duy phản biện, chứ không chỉ đơn thuần ỷ lại vào công nghệ.
Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục这所大学培养了许多优秀人才。
zhè suǒ dà xué péi yǎng le xǔ duō yōu xiù rén cái.Ngôi trường đại học này đã bồi dưỡng nhiều nhân tài ưu tú.