树【樹】
[shù]
cây; lượng từ: 棵 (kē); trồng
木本植物,也指种植或建立
树上有一只鸟。
shù shàng yǒu yì zhī niǎo.Trên cây có một con chim.
棵
山上的树特别漂亮,空气也很新鲜。
shān shàng de shù tè bié piào liang, kōng qì yě hěn xīn xiān.Cây trên núi đặc biệt đẹp, không khí cũng rất trong lành.
Trong bài: Chuyến đi mệt nhưng đáng nhớ · 虽然…但是…院子里的苹果树结了好多果子。
yuàn zi lǐ de píng guǒ shù jié le hǎo duō guǒ zǐ.Cây táo trong sân ra rất nhiều quả.
那我们增加种树的计划,资金够吗?
nà wǒ men zēng jiā zhòng shù de jì huà, zī jīn gòu ma?Vậy chúng ta tăng kế hoạch trồng cây, tiền vốn đủ không?
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…