松树
[sōng shù] [松 树]
cây thông; cây tùng; lượng từ: 棵 (kē)
四季常青的针叶乔木
山上有很多绿色的松树。
shān shàng yǒu hěn duō lǜ sè de sōng shù.Trên núi có rất nhiều cây thông xanh.
棵
悬崖上长着几棵顽强的小松树。
xuán yá shàng cháng zhe jǐ kē wán qiáng de xiǎo sōng shù.Trên vách đá mọc mấy cây thông nhỏ kiên cường.
松树在冬天依然保持绿色。
sōng shù zài dōng tiān yī rán bǎo chí lǜ sè.Cây thông vẫn giữ màu xanh trong mùa đông.
夕阳的光芒洒在远处松树的梢头上。
xī yáng de guāng máng sǎ zài yuǎn chù sōng shù de shāo tóu shàng.Ánh tà dương rọi xuống trên đầu cành cây thông ở đằng xa.