桃树【桃樹】
[táo shù] [桃 树]
cây đào; lượng từ: 株 (zhū)
结桃子的落叶小乔木
爷爷在院子里种了一棵桃树,每年都结很多果子。
yé ye zài yuàn zi lǐ zhǒng le yì kē táo shù, měi nián dōu jié hěn duō guǒ zǐ.Ông nội trồng một cây đào trong sân, năm nào cũng ra rất nhiều quả.
株
这棵桃树上的桃熟了。
zhè kē táo shù shàng de táo shú le.Đào trên cây này đã chín.