XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

果树【果樹】

[guǒ shù] [果 树]

cây ăn quả; lượng từ: 棵 (kē)

主要生产可食用果实的树木

农民们在山坡上种植了大片果树。

nóng mín men zài shān pō shàng zhòng zhí le dà piàn guǒ shù.

Những người nông dân đã trồng một vạt lớn cây ăn quả trên sườn đồi.

棵

院子里的苹果树结了好多果子。

yuàn zi lǐ de píng guǒ shù jié le hǎo duō guǒ zǐ.

Cây táo trong sân ra rất nhiều quả.

爷爷在花园里种了几棵果树。

yé ye zài huā yuán lǐ zhǒng le jǐ kē guǒ shù.

Ông nội trồng mấy cây ăn quả trong vườn.

他打算在这块空地上种几棵果树。

tā dǎ suàn zài zhè kuài kōng dì shàng zhǒng jǐ kē guǒ shù.

Ông ấy dự định trồng vài cây ăn quả trên mảnh đất trống này.