果真
[guǒ zhēn] [果 真]
thật; sao y như dự đoán; quả nhiên
果然,确实如此
经过多方核实,事实果真如大家所预料的那样。
jīng guò duō fāng hé shí, shì shí guǒ zhēn rú dà jiā suǒ yù liào de nà yàng.Qua xác minh từ nhiều phía, sự thật quả nhiên đúng như mọi người dự đoán.
nếu quả thật; nếu đúng là
表示假设,如果确实
你果真想去,我就陪你一道走。
nǐ guǒ zhēn xiǎng qù, wǒ jiù péi nǐ yí dào zǒu.Nếu bạn quả thật muốn đi, tôi sẽ đi cùng bạn.
如果真的转专业,通常需要补修哪些课程?
rú guǒ zhēn de zhuǎn zhuān yè, tōng cháng xū yào bǔ xiū nǎ xiē kè chéng?Nếu thật sự chuyển ngành, thông thường cần học bổ sung những môn nào?
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定如果失去供应链准入资格,后果真的不堪设想。
rú guǒ shī qù gōng yìng liàn zhǔn rù zī gé, hòu guǒ zhēn de bù kān shè xiǎng.Nếu mất đi tư cách truy cập chuỗi cung ứng, hậu quả thật sự không thể lường trước.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早如果真的乱了,跨国企业的合规成本肯定会大幅增加。
rú guǒ zhēn de luàn le, kuà guó qǐ yè de hé guī chéng běn kěn dìng huì dà fú zēng jiā.Nếu thực sự loạn rồi, chi phí tuân thủ của các doanh nghiệp xuyên quốc gia chắc chắn sẽ tăng mạnh.
Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此