故意
[gù yì] [故 意]
cố ý; có chủ đích
有意识地、存心地。
我不是故意的。
wǒ bú shì gù yì de.Tôi không cố ý đâu.
sự cố ý; chủ tâm
明知故犯的主观心理状态
法律上严格区分故意与过失。
fǎ lǜ shàng yán gé qū fēn gù yì yǔ guò shī.Pháp luật phân biệt nghiêm ngặt giữa cố ý và vô ý.
我没事,我真的不是故意的。
wǒ méi shì, wǒ zhēn de bú shì gù yì de.Tôi không sao, tôi thật sự không cố ý.
Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ大家怀疑他在比赛中故意放水。
dà jiā huái yí tā zài bǐ sài zhōng gù yì fàng shuǐ.Mọi người nghi ngờ anh ấy cố ý nhường đối thủ trong trận đấu.
真的对不起!我绝对不是故意爽约的。
zhēn de duì bù qǐ! wǒ jué duì bú shì gù yì shuǎng yuē de.Thật sự xin lỗi! Mình tuyệt đối không phải cố ý lỡ hẹn đâu.
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè