得意
[dé yì] [得 意]
tự hào; tự mãn; hài lòng với bản thân
感到称心如意或骄傲自满
考试得了一百分,他很得意。
kǎo shì dé le yì bǎi fēn, tā hěn dé yì.Thi được một trăm điểm, nó rất tự hào.
他仰天大笑,显得十分得意。
tā yǎng tiān dà xiào, xiǎn de shí fēn dé yì.Anh ta ngửa mặt lên trời cười lớn, vẻ mặt vô cùng đắc ý.
他是那位国画大师最得意的关门弟子。
tā shì nà wèi guó huà dà shī zuì dé yì de guān mén dì zǐ.Anh ấy là đệ tử chân truyền đắc ý nhất của vị đại sư quốc họa đó.