抖
[dǒu]
1.run rẩy; rung lên; tiết lộ
振动、抖动或因害怕寒冷而战栗;揭露
他紧张得双手直抖,甚至连发言稿都拿不住。
tā jǐn zhāng de shuāng shǒu zhí dǒu, shèn zhì lián fā yán gǎo dōu ná bú zhù.Anh ấy lo lắng đến mức hai tay run rẩy, thậm chí cầm không vững bài phát biểu.
2.phất lên; ra oai; giương oách
形容发财、得势而摆架子或显威风
他最近赚了钱,在朋友面前抖起来了。
tā zuì jìn zhuàn le qián, zài péng yǒu miàn qián dǒu qǐ lái le.Dạo này anh ta kiếm được tiền nên phất lên ra oai trước mặt bạn bè.
炮声轰鸣,震得大地都在颤抖。
pào shēng hōng míng, zhèn de dà dì dōu zài chàn dǒu.Tiếng pháo gầm vang, làm rung chuyển cả mặt đất.
她站在台上紧张得双手颤抖。
tā zhàn zài tái shàng jǐn zhāng de shuāng shǒu chàn dǒu.Cô ấy đứng trên sân khấu, hai tay run rẩy vì hồi hộp.
寒风中,老人的身体不停地颤抖。
hán fēng zhōng, lǎo rén de shēn tǐ bù tíng dì chàn dǒu.Trong gió lạnh, cơ thể người già run rẩy không ngừng.