激发【激發】
[jī fā] [激 发]
khơi dậy; kích thích; (vật lý) kích thích
刺激使奋发或产生反应
老师善于激发学生自主学习的兴趣。
lǎo shī shàn yú jī fā xué shēng zì zhǔ xué xí de xìng qù.Giáo viên rất giỏi khơi dậy hứng thú tự học của học sinh.
这个想法很好,生动的课堂能激发他们的学习兴趣。
zhè ge xiǎng fǎ hěn hǎo, shēng dòng de kè táng néng jī fā tā men de xué xí xìng qù.Ý tưởng này rất hay, lớp học sinh động có thể khơi dậy hứng thú học tập của các em.
Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……对啊,单纯依靠惩罚无法激发创新,必须把两者结合起来。
duì a, dān chún yī kào chéng fá wú fǎ jī fā chuàng xīn, bì xū bǎ liǎng zhě jié hé qǐ lái.Đúng thế, đơn thuần dựa vào xử phạt không thể kích thích sáng tạo, bắt buộc phải kết hợp cả hai.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp这种训练能够激发人的无限潜能。
zhè zhǒng xùn liàn néng gòu jī fā rén de wú xiàn qián néng.Loại hình huấn luyện này có thể khơi dậy tiềm năng vô hạn của con người.