鼓舞
[gǔ wǔ] [鼓 舞]
cổ vũ; khích lệ; làm phấn chấn
激发使振作起来,增强信心
老师的表扬鼓舞了大家的学习热情。
lǎo shī de biǎo yáng gǔ wǔ le dà jiā de xué xí rè qíng.Lời khen của thầy giáo đã cổ vũ nhiệt huyết học tập của mọi người.
đáng khích lệ; đáng phấn khởi
兴奋,振作
这一年里,我们取得了令人鼓舞的成就。
zhè yì nián lǐ, wǒ men qǔ dé le lìng rén gǔ wǔ de chéng jiù.Trong năm qua, chúng ta đã đạt được những thành tựu đáng khích lệ.
个
听起来确实鼓舞人心!不过老师,这五年计划是否包含了具体的海外市场拓展?
tīng qǐ lái què shí gǔ wǔ rén xīn! bú guò lǎo shī, zhè wǔ nián jì huà shì fǒu bāo hán le jù tǐ de hǎi wài shì chǎng tuò zhǎn?Nghe thực sự rất truyền cảm hứng! Nhưng thưa thầy, kế hoạch năm năm này liệu đã bao gồm việc mở rộng cụ thể thị trường nước ngoài chưa?
Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn队长的话极大地鼓舞了全队的斗志。
duì zhǎng de huà jí dà dì gǔ wǔ le quán duì de dòu zhì.Lời của đội trưởng đã cổ vũ to lớn cho ý chí chiến đấu của cả đội.
经理在赛前鼓励大家,努力鼓舞士气。
jīng lǐ zài sài qián gǔ lì dà jiā, nǔ lì gǔ wǔ shì qì.Quản lý khuyến khích mọi người trước trận đấu, nỗ lực cổ vũ tinh thần.