鼓励【鼓勵】
[gǔ lì] [鼓 励]
khuyến khích
激发并支持人勇敢行动
父母总是鼓励我勇敢去尝试新事物。
fù mǔ zǒng shì gǔ lì wǒ yǒng gǎn qù cháng shì xīn shì wù.Bố mẹ luôn khuyến khích tôi dũng cảm thử sức với những điều mới.
谢谢老师的鼓励,这都是我应该做的。
xiè xiè lǎo shī de gǔ lì, zhè dōu shì wǒ yīng gāi zuò de.Cảm ơn sự động viên của thầy, đây đều là những việc em nên làm.
Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……我永远忘不了老师对我的鼓励。
wǒ yǒng yuǎn wàng bù liǎo lǎo shī duì wǒ de gǔ lì.Tôi mãi mãi không thể quên sự động viên của thầy cô dành cho tôi.
好的,谢谢你的鼓励,我今天就去报名参加活动!
hǎo de, xiè xiè nǐ de gǔ lì, wǒ jīn tiān jiù qù bào míng cān jiā huó dòng!Được, cảm ơn sự cổ vũ của cậu, hôm nay tớ sẽ đi đăng ký tham gia hoạt động!
Trong bài: Tháo gỡ khủng hoảng sốc văn hoá khi du học