鼓掌
[gǔ zhǎng] [鼓 掌]
vỗ tay; tán thưởng
拍手,多表示赞成、赞赏或欢迎。
演出结束后,观众们热情地鼓掌。
yǎn chū jié shù hòu, guān zhòng men rè qíng dì gǔ zhǎng.Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả nhiệt tình vỗ tay.
尤其是功夫表演的部分,观众都在热烈鼓掌。
yóu qí shì gōng fū biǎo yǎn de bù fen, guān zhòng dōu zài rè liè gǔ zhǎng.Đặc biệt là phần biểu diễn võ thuật, khán giả đều đang nhiệt liệt vỗ tay.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V观众为运动员精彩的表现鼓掌。
guān zhòng wèi yùn dòng yuán jīng cǎi de biǎo xiàn gǔ zhǎng.Khán giả vỗ tay trước màn trình diễn tuyệt vời của vận động viên.
是啊,特别是主角出场那一刻,全场观众都鼓掌了。
shì a, tè bié shì zhǔ jué chū chǎng nà yí kè, quán chǎng guān zhòng dōu gǔ zhǎng le.Đúng vậy, đặc biệt là khoảnh khắc nhân vật chính xuất hiện, toàn bộ khán giả đều vỗ tay.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了