拍手
[pāi shǒu] [拍 手]
vỗ tay
听到这个消息,大家拍手称快。
tīng dào zhè ge xiāo xī, dà jiā pāi shǒu chēng kuài.Nghe tin này, mọi người vỗ tay hả hê.
听到好消息,大家都拍手叫好。
tīng dào hǎo xiāo xī, dà jiā dōu pāi shǒu jiào hǎo.Nghe thấy tin tốt, mọi người đều vỗ tay hoan hô.
他的表演太精彩,大家不能不拍手。
tā de biǎo yǎn tài jīng cǎi, dà jiā bù néng bù pāi shǒu.Màn trình diễn của anh ấy quá tuyệt vời, mọi người không thể không vỗ tay.