握手
[wò shǒu] [握 手]
bắt tay
两人伸手相握,表问候或友好
他们高兴地握手。
tā men gāo xìng dì wò shǒu.Họ vui vẻ bắt tay nhau.
他的手掌很大,握手时很有力。
tā de shǒu zhǎng hěn dà, wò shǒu shí hěn yǒu lì.Bàn tay anh ấy rất to, bắt tay rất có lực.
经朋友中间疏通,他俩终于握手言和。
jīng péng yǒu zhōng jiān shū tōng, tā liǎ zhōng yú wò shǒu yán hé.Nhờ bạn bè ở giữa hòa giải, hai người bọn họ cuối cùng đã bắt tay làm hòa.
经历了一场误会后,他们终于握手和解了。
jīng lì le yì chǎng wù huì hòu, tā men zhōng yú wò shǒu hé jiě le.Sau một hồi hiểu lầm, họ cuối cùng đã bắt tay hòa giải.
