选手【選手】
[xuǎn shǒu] [选 手]
vận động viên; thí sinh
参加体育或技能比赛的人
这位选手跑得最快。
zhè wèi xuǎn shǒu pǎo de zuì kuài.Tuyển thủ này chạy nhanh nhất.
后半段天气偏热,我非常担心选手出现猝死突发状况。
hòu bàn duàn tiān qì piān rè, wǒ fēi cháng dān xīn xuǎn shǒu chū xiàn cù sǐ tū fā zhuàng kuàng.Chặng sau thời tiết khá nóng, tôi rất lo vận động viên xuất hiện tình trạng đột tử.
Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一这两名选手正在认真地下象棋。
zhè liǎng míng xuǎn shǒu zhèng zài rèn zhēn dì xià xiàng qí.Hai kỳ thủ này đang nghiêm túc đánh cờ tướng.
电竞选手的职业寿命本来就短,身体反应迟早会下降的。
diàn jìng xuǎn shǒu de zhí yè shòu mìng běn lái jiù duǎn, shēn tǐ fǎn yìng chí zǎo huì xià jiàng de.Tuổi thọ nghề nghiệp của tuyển thủ thể thao điện tử vốn dĩ đã ngắn, phản ứng cơ thể sớm muộn gì cũng sẽ suy giảm.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早