XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

对手【對手】

[duì shǒu] [对 手]

đối thủ; địch thủ; đối thủ ngang sức

比赛或竞争中能力相当的对方

我们在比赛中遇到了强对手。

wǒ men zài bǐ sài zhōng yù dào le qiáng duì shǒu.

Chúng tôi đã gặp đối thủ mạnh trong trận đấu.

不完全是,竞争对手当时也刚好在搞促销活动。

bù wán quán shì, jìng zhēng duì shǒu dāng shí yě gāng hǎo zài gǎo cù xiāo huó dòng.

Không hoàn toàn là vậy, đối thủ cạnh tranh lúc đó cũng vừa hay đang làm chương trình khuyến mãi.

Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu

不能,保密协议只管内部员工,无法直接约束外部竞争对手。

bù néng, bǎo mì xié yì zhǐ guǎn nèi bù yuán gōng, wú fǎ zhí jiē yuē shù wài bù jìng zhēng duì shǒu.

Không thể, thỏa thuận bảo mật chỉ quản lý nhân viên nội bộ, không thể ràng buộc trực tiếp đối thủ cạnh tranh bên ngoài.

Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…

面对强大的对手,他没有害怕。

miàn duì qiáng dà de duì shǒu, tā méi yǒu hài pà.

Đối mặt với đối thủ hùng mạnh, anh ấy không hề sợ hãi.