竞争对手
[jìng zhēng duì shǒu] [竞 争 对 手]
đối thủ; đối thủ cạnh tranh
不完全是,竞争对手当时也刚好在搞促销活动。
bù wán quán shì, jìng zhēng duì shǒu dāng shí yě gāng hǎo zài gǎo cù xiāo huó dòng.Không hoàn toàn là vậy, đối thủ cạnh tranh lúc đó cũng vừa hay đang làm chương trình khuyến mãi.
Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu我们不能恶意中伤竞争对手。
wǒ men bù néng è yì zhòng shāng jìng zhēng duì shǒu.Chúng ta không được ác ý vu khống đối thủ cạnh tranh.
不能,保密协议只管内部员工,无法直接约束外部竞争对手。
bù néng, bǎo mì xié yì zhǐ guǎn nèi bù yuán gōng, wú fǎ zhí jiē yuē shù wài bù jìng zhēng duì shǒu.Không thể, thỏa thuận bảo mật chỉ quản lý nhân viên nội bộ, không thể ràng buộc trực tiếp đối thủ cạnh tranh bên ngoài.
Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…