随手
[suí shǒu] [随 手]
một cách tiện lợi; không thêm rắc rối; tiện tay
趁方便、不额外费力地做
请随手关门。
qǐng suí shǒu guān mén.Xin vui lòng tiện tay đóng cửa.
好,随手关灯是个好习惯。
hǎo, suí shǒu guān dēng shì gè hǎo xí guàn.Được, tiện tay tắt đèn là thói quen tốt.
Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước ký túc xá请不要随手把这页纸张撕下来。
qǐng bú yào suí shǒu bǎ zhè yè zhǐ zhāng sī xià lái.Xin vui lòng không tiện tay xé tờ giấy này xuống.
随手关灯是一种良好的节能习惯。
suí shǒu guān dēng shì yì zhǒng liáng hǎo de jié néng xí guàn.Tắt đèn khi không sử dụng là một thói quen tiết kiệm năng lượng tốt.
