顺手【順手】
[shùn shǒu] [顺 手]
một cách dễ dàng; không gặp rắc rối; nhân tiện
随手;顺便;使用起来很方便。
他出门的时候顺手关掉了客厅的灯。
tā chū mén de shí hòu shùn shǒu guān diào le kè tīng de dēng.Khi ra khỏi nhà, anh ấy tiện tay tắt đèn phòng khách.
确实如此,要不是您提醒,我刚才差点就顺手转发给家人了。
què shí rú cǐ, yào bú shì nín tí xǐng, wǒ gāng cái chà diǎn jiù shùn shǒu zhuǎn fā gěi jiā rén le.Thật sự là như vậy, nếu không nhờ thầy nhắc nhở, ban nãy suýt chút nữa em đã tiện tay chuyển tiếp cho người nhà rồi.
Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见她顺手把茶杯扣在托盘上晾干。
tā shùn shǒu bǎ chá bēi kòu zài tuō pán shàng liàng gān.Cô ấy tiện tay úp cốc trà lên khay cho ráo nước.
也就是说,做得越多、积累越深,处理起来就会越顺手,整体效能也会随之提升?
yě jiù shì shuō, zuò de yuè duō, jī lěi yuè shēn, chǔ lǐ qǐ lái jiù huì yuè shùn shǒu, zhěng tǐ xiào néng yě huì suí zhī tí shēng?Tức là, làm càng nhiều, tích lũy càng sâu thì xử lý sẽ càng quen tay, hiệu năng tổng thể cũng sẽ theo đó mà tăng lên ạ?
Trong bài: Nhận xét xu hướng công việc · 越来越 / 越…越…