如愿以偿【如願以償】
[rú yuàn yǐ cháng] [如 愿 以 偿]
được toại nguyện
愿望完全得以实现
经过刻苦备考,他终于如愿以偿地考过了高级汉语考试。
jīng guò kè kǔ bèi kǎo, tā zhōng yú rú yuàn yǐ cháng dì kǎo guò le gāo jí hàn yǔ kǎo shì.Sau thời gian miệt mài ôn thi, cuối cùng anh ấy cũng toại nguyện thi đỗ kỳ thi tiếng Trung cao cấp.