如一
[rú yī] [如 一]
nhất quán; giống nhau; không thay đổi
始终保持一样,完全没有改变。
十年如一日,他始终坚守在乡村教育的第一线。
shí nián rú yī rì, tā shǐ zhōng jiān shǒu zài xiāng cūn jiào yù de dì yī xiàn.Mười năm như một, thầy luôn kiên trì bám trụ ở tuyến đầu của sự nghiệp giáo dục nông thôn.
湖水宛如一面镜子,静止而清澈。
hú shuǐ wǎn rú yí miàn jìng zi, jìng zhǐ ér qīng chè.Mặt nước hồ như một tấm gương, tĩnh lặng và trong trẻo.
那段往事犹如一场梦,历历在目。
nà duàn wǎng shì yóu rú yī chǎng mèng, lì lì zài mù.Chuyện cũ năm xưa như một giấc mộng, hiện rõ mồn một trước mắt.
他几十年如一日,对待工作非常敬业。
tā jǐ shí nián rú yī rì, duì dài gōng zuò fēi cháng jìng yè.Mấy chục năm như một, ông ấy vô cùng tận tụy với công việc.