一致
[yī zhì] [一 致]
nhất quán; nhất trí; đồng thuận; cùng nhau; đồng loạt
没有分歧,彼此相同。
大家意见一致。
dà jiā yì jiàn yí zhì.Mọi người đồng ý.
这倒让我有点意外,意见竟然如此一致。
zhè dǎo ràng wǒ yǒu diǎn yì wài, yì jiàn jìng rán rú cǐ yí zhì.Điều này khiến tôi hơi bất ngờ, ý kiến lại thống nhất đến vậy.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不大家团结一致,就能战胜困难。
dà jiā tuán jié yí zhì, jiù néng zhàn shèng kùn nán.Mọi người đoàn kết một lòng thì có thể chiến thắng khó khăn.
如果无法达成一致,我只能去寻求法律援助了。
rú guǒ wú fǎ dá chéng yí zhì, wǒ zhǐ néng qù xún qiú fǎ lǜ yuán zhù le.Nếu không thể đạt được thống nhất, tôi chỉ đành đi tìm kiếm sự trợ giúp pháp lý thôi.
Trong bài: Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng thuê nhà