满场一致[mǎn chǎng yī zhì] [满 场 一 致]Lưu từKhácnhất tríChữ trong từ满mǎnlấp đầy场chǎngnơi lớn dùng cho mục đích cụ thể一yīmột致zhìgửiTừ cùng chữ:满意mǎn yìHSK 2hài lòng满足mǎn zúHSK 3thoả mãn一致yī zhìHSK 4nhất quán导致dǎo zhìHSK 4dẫn đến细致xì zhìHSK 4tinh tế大致dà zhìHSK 5hơn kém此致cǐ zhìHSK 6dùng ở cuối thư để bắt đầu lời chào lịch sự别致bié zhìHSK 7độc đáo标致biāo zhiHSK 7xinh đẹpXem thêm (3)Từ cận nghĩa:全场一致quán chǎng yī zhìnhất trí