场【場】
[chǎng]
1.nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch)
供特定活动使用的较大地方或舞台
场上有很多水。
chǎng shàng yǒu hěn duō shuǐ.Trên sân phơi có rất nhiều nước.
2.lượng từ chỉ sự việc, hoạt động
用于事情、活动或自然现象
我们昨天看了一场电影。
wǒ men zuó tiān kàn le yì chǎng diàn yǐng.Hôm qua chúng tôi đã xem một bộ phim.
不用去现场,现在都很方便了。
bú yòng qù xiàn chǎng, xiàn zài dōu hěn fāng biàn le.Không cần đến hiện trường, bây giờ đều rất tiện lợi rồi.
Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的周末这里将举办一场大型活动。
zhōu mò zhè lǐ jiāng jǔ bàn yì chǎng dà xíng huó dòng.Cuối tuần ở đây sẽ tổ chức một hoạt động quy mô lớn.
去学校操场吧,那里人很少。
qù xué xiào cāo chǎng ba, nà lǐ rén hěn shǎo.Đến sân vận động trường đi, ở đó ít người.
Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng