XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

摆【擺】

[bǎi]

1.sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại

安放陈列或来回摇摆

请把水果摆在桌子上。

qǐng bǎ shuǐ guǒ bǎi zài zhuō zi shàng.

Xin hãy bày hoa quả lên bàn.

2.tỏ (thái độ), giương (oai)

摆出某种态度或姿态

你不要总是在朋友面前摆架子。

nǐ bú yào zǒng shì zài péng yǒu miàn qián bǎi jià zi.

Cậu đừng lúc nào cũng giương oai trước mặt bạn bè.

vạt áo, vạt váy

衣服或裙子的下檐

风吹起了她漂亮的长裙摆。

fēng chuī qǐ le tā piào liang de cháng qún bǎi.

Gió thổi tốc vạt váy dài đẹp đẽ của cô ấy.

嗯,摆脱算法控制,才能保持清醒的头脑。

èn, bǎi tuō suàn fǎ kòng zhì, cái néng bǎo chí qīng xǐng de tóu nǎo.

Ừ, thoát khỏi sự kiểm soát của thuật toán thì mới duy trì được đầu óc tỉnh táo.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

阳台上摆满了各种各样的花盆。

yáng tái shàng bǎi mǎn le gè zhǒng gè yàng de huā pén.

Ngoài ban công bày đầy các loại chậu hoa.

支持你,相信你很快就能摆脱这种负面心态。

zhī chí nǐ, xiāng xìn nǐ hěn kuài jiù néng bǎi tuō zhè zhǒng fù miàn xīn tài.

Ủng hộ cậu, tin rằng cậu sẽ nhanh chóng thoát khỏi tâm thái tiêu cực này thôi.

Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…