摆放【擺放】
[bǎi fàng] [摆 放]
sắp xếp; bố trí; bày biện
安放;陈设展示。
会议室里的桌椅已经按照发言顺序整齐摆放完毕。
huì yì shì lǐ de zhuō yǐ yǐ jīng àn zhào fā yán shùn xù zhěng qí bǎi fàng wán bì.Bàn ghế trong phòng họp đã được sắp xếp ngay ngắn theo thứ tự phát biểu.
会议室中央摆放着一张大桌子。
huì yì shì zhōng yāng bǎi fàng zhe yì zhāng dà zhuō zi.Chính giữa phòng họp đặt một chiếc bàn lớn.
桌面上的文件摆放得乱七八糟。
zhuō miàn shàng de wén jiàn bǎi fàng de luàn qī bā zāo.Tài liệu trên mặt bàn bày đặt lộn xộn.
房间里的家具摆放得非常对称。
fáng jiān lǐ de jiā jù bǎi fàng de fēi cháng duì chèn.Đồ nội thất trong phòng được sắp xếp rất cân đối.