解放
[jiě fàng] [解 放]
giải phóng; phóng thích; chỉ chiến thắng của cộng sản trước quốc dân đảng năm 1949
解除束缚获得自由;特指1949年建国。
科技的发展把人们从重体力劳动中解放出来。
kē jì de fā zhǎn bǎ rén men cóng zhòng tǐ lì láo dòng zhōng jiě fàng chū lái.Sự phát triển khoa học công nghệ đã giải phóng con người khỏi lao động thể lực nặng nhọc.
次
虽然他的抗争没能挽救家族颓势,但是那种对个性解放的追求,在当时极具颠覆性。
suī rán tā de kàng zhēng méi néng wǎn jiù jiā zú tuí shì, dàn shì nà zhǒng duì gè xìng jiě fàng de zhuī qiú, zài dāng shí jí jù diān fù xìng.Tuy sự phản kháng của anh ấy không cứu vãn được đà suy sụp của gia tộc, nhưng sự mưu cầu giải phóng cá tính đó mang tính lật đổ rất lớn vào thời bấy giờ.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học解放军战士们勇敢地抗击洪水。
jiě fàng jūn zhàn shì men yǒng gǎn dì kàng jī hóng shuǐ.Các chiến sĩ quân giải phóng đã dũng cảm chống lại trận lũ lụt.
没错。虽然格律拘囿与情感解放的张力依然存在,但白话诗体的范式转移已不可逆转。
méi cuò. suī rán gé lǜ jū yòu yǔ qíng gǎn jiě fàng de zhāng lì yī rán cún zài, dàn bái huà shī tǐ de fàn shì zhuǎn yí yǐ bù kě nì zhuǎn.Chính xác. Mặc dù sự căng thẳng giữa gông cùm luật thơ và sự giải phóng cảm xúc vẫn tồn tại, nhưng sự chuyển đổi hình thái của thể thơ Bạch thoại là không thể đảo ngược.
Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa