解
[jiě]
1.chia; tách; phá
剖开,分开,消除
我们今天要去拜访解教授。
wǒ men jīn tiān yào qù bài fǎng jiě jiào shòu.Hôm nay chúng tôi sẽ đi bái phỏng giáo sư Giải.
2.hiểu, biết
懂得,明白
这个深奥的道理很少有人能解。
zhè ge shēn ào de dào lǐ hěn shǎo yǒu rén néng jiě.Đạo lý thâm sâu này rất ít người có thể hiểu thấu.
当然可以。你想先了解哪方面?
dāng rán kě yǐ. nǐ xiǎng xiān liǎo jiě nǎ fāng miàn?Tất nhiên được. Em muốn tìm hiểu mặt nào trước?
Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học听了他的解释,我彻底明白了。
tīng le tā de jiě shì, wǒ chè dǐ míng bái le.Nghe anh ấy giải thích, tôi đã hiểu rõ hoàn toàn.
先别急,你了解项目的目标吗?
xiān bié jí, nǐ liǎo jiě xiàng mù dì mù biāo ma?Đừng vội, em hiểu mục tiêu của dự án không?
Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由