XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

松【鬆】

[sōng]

lỏng; nới lỏng; thư giãn

不紧;放松;使松开

这个鞋带太紧了,请帮我系松一点。

zhè ge xié dài tài jǐn le, qǐng bāng wǒ xì sōng yì diǎn.

Dây giày này chặt quá, xin giúp tôi buộc nới lỏng ra một chút.

cây thông

松树

山上种满了高大的松树。

shān shàng zhǒng mǎn le gāo dà de sōng shù.

Trên núi trồng đầy những cây thông cao lớn.

听您这么说,我心里轻松些了。

tīng nín zhè me shuō, wǒ xīn lǐ qīng sōng xiē le.

Nghe thầy nói vậy, em thấy lòng nhẹ nhõm hơn một chút.

Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免

听音乐可以帮助我们放松心情。

tīng yīn yuè kě yǐ bāng zhù wǒ men fàng sōng xīn qíng.

Nghe nhạc có thể giúp chúng ta thư giãn tâm trạng.

不过忙完今天,心里就轻松了。

bú guò máng wán jīn tiān, xīn lǐ jiù qīng sōng le.

Nhưng làm xong hôm nay thì trong lòng sẽ nhẹ nhõm.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得