紧【緊】
[jǐn]
1.chặt; chặt chẽ; sát gần
结合牢固,空隙很小,挨得很近
这件衣服太紧了。
zhè jiàn yī fu tài jǐn le.Bộ quần áo này chật quá.
2.gấp; khẩn trương
时间或事情很紧迫
时间很紧,我们快走吧。
shí jiān hěn jǐn, wǒ men kuài zǒu ba.Thời gian gấp lắm, chúng ta đi nhanh đi.
3.eo hẹp; túng thiếu
经济不宽裕,手头拮据
这个月手头有点儿紧。
zhè ge yuè shǒu tóu yǒu diǎn r jǐn.Tháng này tiền tiêu hơi eo hẹp.
siết chặt; thắt chặt
使物体变得更紧
请把螺丝再紧一下。
qǐng bǎ luó sī zài jǐn yí xià.Xin siết ốc vít chặt thêm một chút.
老师,我还在复习,有点紧张。
lǎo shī, wǒ hái zài fù xí, yǒu diǎn jǐn zhāng.Thầy ơi, em vẫn đang ôn bài, hơi lo một chút.
Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…时间不多了,我们要抓紧干活。
shí jiān bù duō le, wǒ men yào zhuā jǐn gàn huó.Không còn nhiều thời gian nữa, chúng ta phải tranh thủ làm việc.
我好紧张,希望能买到好位子。
wǒ hǎo jǐn zhāng, xī wàng néng mǎi dào hǎo wèi zǐ.Mình rất căng thẳng, hy vọng có thể mua được chỗ ngồi tốt.
Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿