XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

不要紧【不要緊】

[bù yào jǐn] [BẤT 要 紧]

không quan trọng; không nghiêm trọng; không sao

没有妨碍;不严重。

没关系,这点儿小伤不要紧。

méi guān xì, zhè diǎn r xiǎo shāng bú yào jǐn.

Không sao, vết thương nhỏ này không nghiêm trọng đâu.

这点皮外伤不要紧,消一下毒就好。

zhè diǎn pí wài shāng bú yào jǐn, xiāo yí xià dú jiù hǎo.

Vết thương ngoài da này không hề gì, sát trùng một chút là khỏi.

偶尔一次测验失误不要紧,查漏补缺找准薄弱环节才是关键所在。

ǒu ěr yí cì cè yàn shī wù bú yào jǐn, chá lòu bǔ quē zhǎo zhǔn bó ruò huán jié cái shì guān jiàn suǒ zài.

Thi thoảng làm bài trắc nghiệm bị sơ suất không sao, bù đắp lỗ hổng và nhận rõ điểm yếu mới là mấu chốt.