XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

没事儿【沒事兒】

[méi shì r] [没 事 儿]

1.có thời gian rảnh; rảnh rỗi; không quan trọng

没有事情要做,或事情不要紧

你今天没事儿吗?

nǐ jīn tiān méi shì r ma?

Hôm nay bạn có rảnh không?

2.không bị sao; bình an vô sự

没有受伤或发生意外

他摔了一下,不过没事儿。

tā shuāi le yí xià, bú guò méi shì r.

Anh ấy bị ngã một cái nhưng không sao.